Nếu bạn là nhà nhập khẩu hoặc người tiêu dùng mua hàng vật liệu xây dựng nhập khẩu thì biểu thuế nhập khẩu vật liệu xây dựng là điều bạn phải quan tâm và cập nhật thường xuyên. Vì vậy, đừng bỏ qua bài viết này để cập nhật thông tin về biểu thuế mới nhất bạn nhé.

  1. Nhu cầu nhập khẩu vật liệu xây dựng tăng cao:

Trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, Việt Nam chỉ thật sự nổi bật trong các sản phẩm như clinker, xi măng, thép xây dựng mà chưa có sự đột phá với các sản phẩm khác như sơn, gạch men,…Chính điều này dẫn đến tình trạng cung không đủ cầu. Người tiêu dùng muốn có sản phẩm chất lượng cao, nhất là những sản phẩm đòi hỏi thẩm mỹ cao như gạch, sơn, nhưng sản xuất trong nước không đáp ứng được. Từ đó, nhu cầu nhập khẩu vật liệu xây dựng ngày càng tăng cao, dẫn đến sự ra đời của nhiều nhà cung cấp và công ty vận chuyển.

 

đại lý vận tải đường biển2
đại lý vận tải đường biển2

Tất nhiên, vật liệu nhập khẩu từ nước ngoài phải chịu biểu thuế nhập khẩu vật liệu xây dựng, phí vận chuyển, hải quan, đồng nghĩa với việc bạn phải gánh thêm nhiều chi phí. Do đó, bạn cần phải xác định rõ nhu cầu và mức tài chính khi lựa chọn vật liệu nhập khẩu.

Những vật liệu nhập khẩu được yêu thích thường đến từ Thổ Nhĩ Kỳ, Pháp, Australia, Thái Lan, Philipin,…

  1. Các mặt hàng thuộc nhóm nhập khẩu vật liệu xây dựng:

Các mặt hàng thuộc nhóm nhập khẩu vật liệu xây dựng

 

Mặt hàng được liệt kê vào nhóm nhập khẩu vật liệu xây dựng là những mặt hàng thuộc hàng hóa nhóm 2 trong luật của Bộ Xây Dựng (theo QCVN 16:2014/BXD và Thông tư 5/2014/TT-BXD). Cụ thể gồm:

  • Sản phẩm vệ sinh bằng sứ
  • Sản phẩm gạch, đá ốp lát
  • Các loại cửa (cửa sổ, cửa thủy tinh, cửa kim loại…)
  • Sản phẩm sơn tường, sơn epoxy, sơn alkyd,…
  • Vật liệu chống thấm và xảm khe (băng chặn nước PVD,…)
  • Các vật liệu dùng để xây dựng (gạch bê tông, gạch đất sét,…)
  • Sản phẩm chứa sợi vô cơ và hữu cơ tổng hợp
  • Sản phẩm kính kéo, kính màu hấp thụ nhiệt, kính phẳng tối nhiệt, kính nhiều lớp,…
  • Sản phẩm bê tông, vữa, xi măng, phụ gia xi măng và clanker xi măng,…

 

  1. Biểu thuế nhập khẩu vật liệu xây dựng:

STT Mã hàng (HS8) Mô tả hàng hóa Thuế suất cam kết tại thời                 điểm gia nhập (%) Thuế suất cam kết cắt giảm (%) Thời hạn thực hiện (năm) Quyền đàm phán ban đầu Phụ thu nhập khẩu(%)
7751 68141000 – Tấm, lá và dải bằng mi-ca đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ 10 0
7752 68149000 – Loại khác 10 0
7753 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi các bon, các sản phẩm bằng sợi các bon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
7754 – Các loại sản phẩm khác:
7755 I – Các loại hàng hoá bằng bột hoá thạch SILIC hoặc bằng các loại đất SILIC tương tự và các sản phầm chịu lửa
7756 681510 – Các sản phẩm làm từ grafit hoặc các bon khác không phải là sản phẩm điện:
7757 68151010 – – Sợi hoặc chỉ 5 0
7758 68151020 – -Đá thử (bằng cách rạch lên), gạch xây gạch lát vỉa hè, gạch lát nền và các sản phẩm xây dựng tương tự 20 15 2010 US 0
7759 68151090 – Loại khác 20 15 2010 US 0
7760 68152000 – Sản phẩm từ than bùn 20 0
7761 68159100 -Có chứa magnesite, dolomite hoặc chromite 10 0
7762 681599 – Loại khác:
7763 68159910 – Hợp kim 5 0
7764 68159990 – Loại khác 5 0
7765 69 Chương 69 -Đồ gốm, sứ
7766 69010000 Gạch, gạch khối, ngói và các loại hàng gốm khác, làm từ bột hóa thạch si-lic (ví dụ: đất tảo cát, tripolite hoặc diatomite) hoặc từ các loại đất si-lic tương tự 30 0
7767 6902 Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu hàng xây dựng bằng gốm chịu lửa trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch si-lic hoặc đất si-lic tương tự
7768 69021000 – Chứa trên 50% trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2O3 ) 10 CE25 0
7769 69022000 – Chứa trên 50% trọng lượng là ô xít nhôm (Al2O3), đioxít silic (SiO2) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này 10 0
7770 69029000 – Loại khác 10 0
7771 6903 Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ: bình cổ cong, nồi nấu kim loại, bình thử vàng (muffles), nút, phích cắm, nắp giá đỡ, chén thử vàng bạc (cupels), các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm) trừ các sản phẩm làm bằng bột hóa thạch si-lic hoặc đất si-lic tương tự
7772 II- Các sản phẩm gốm, sứ khác
7773 69031000 – Chứa trên 50% trọng lượng là graphite hoặc dạng khác của carbon hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này 5 0
7774 69032000 – Chứa trên 50% trọng lượng là oxit nhôm (Al2O3) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và đioxit silic (SiO2) 5 0
7775 69039000 – Loại khác 5 0
7776 6904 Gạch xây dựng, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các loại tương tự bằng gốm, sứ
7777 69041000 – Gạch xây dựng 40 35 2009 0
7778 69049000 – Loại khác 40 35 2009 0
7779 6905 Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
7780 69051000 – Ngói lợp mái 50 45 2010 0
7781 690590 – Loại khác:
7782 69059010 – – Gạch lót cho máy nghiền bi 50 45 2010 0
7783 69059090 – Loại khác 50 45 2010 0
7784 69060000 ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ 40 35 2010 0
7785 6907 Các loại tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền
7786 690710 – Gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự dạng chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7cm:
7787 69071010 – – Gạch ốp, lát tường, sàn nhà, lò sưởi 50 45 2012 0
7788 69071090 – – Loại khác 50 45 2012 0
7789 690790 – Loại khác:
7790 69079010 – – Gạch ốp, lát tường, sàn nhà, lò sưởi 50 35 2012 0
7791 69079090 – – Loại khác 50 35 2012 0
7792 6908 Các loại tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền
7793 690810 – Gạch lát, khối và các sản phẩm tương tự dạng chữ nhật hoặc dạng khác, mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7cm
7794 – – Gạch trơn:
7795 – – Loại khác :
7796 69081011 – – – Gạch ốp, lát tường, sàn nhà, lò sưởi 50 45 2012 0
7797 69081019 – – – Loại khác 50 45 2012 0
7798 69081091 – – – Gạch ốp, lát tường, sàn nhà, lò sưởi 50 45 2012 0
7799 69081099 – – – Loại khác 50 45 2012 0

Bài viết trên đây đã cung cấp cho bạn các thông tin cơ bản về vật liệu nhập khẩu và biểu thuế nhập khẩu vật liệu xây dựng. Hi vọng bạn có thể tìm được thông tin cần thiết và bước được mức thuế suất  phải chịu khi mua hàng nhập khẩu. Trân trọng

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:
[ 🇻🇳 Văn phòng Việt Nam ]
CÔNG TY TNHH GIAO NHẬN TIẾP VẬN MEKONG
597/5B Nguyen Kiem Street, Ward 9, Phu Nhuan District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Call Center: 1900 636 944 / 028 730 99499
Hotline: 0919 877 622 / 0917 465 096
Email: info@mkg.com.vn
Website: www.mkg.com.vn / www.mekonglogistics.vn
Fanpage: www.facebook.com/MekongLogs

[ 🇰🇭 Văn phòng Campuchia ]
MEKONG LOGISTICS (CAMBODIA) LTD
17B Street 384, Sangkat Toul Svay Prey 1, Khan Chamkarmon, Phnom Penh, Cambodia.
Call Center: [+855] 0236 222 999
Hotline: (+855) 0977 866 999
Email: cambodia@mkg.com.vn
Website: www.mkg.com.vn / www.chanhxediCampuchia.com
Fanpage: www.facebook.com/VanchuyenhangdiCampuchia

ĐỐI TÁC MEKONG LOGISTICS

1900 636 944