1. Bảng giá cước vận chuyển đường biển nội địa tham khảo

Nhu cầu vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế hiện nay tăng cao

Nếu bạn có nhu cầu vận tải đường biển nội địa thì bạn nên tham khảo nhiều bảng giá  cước vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế hiện này. Bảng giá khác nhau từ nhiều công ty vận tải khác nhau vì không có một bảng giá thống nhất cho bạn. Sau khi tham khảo, bạn tiến hành so sánh để chọn ra cho mình dịch vụ vận tải uy tín, chất lượng nhưng vẫn đảm bảo chi phí cạnh tranh nhất.

Hiện nay, có 3 hình thức tính giá vận tải nội địa được các hãng vận chuyển áp dụng:

  • Hình thức FAK: (Freight all kinds Rate). Trường hợp này cước phí vận chuyển hàng hóa sẽ được tính trên mức phí trung bình cho tất cả các mặt hàng. Người vận chuyển có trách nhiệm tổng hợp hàng hoá và chia đều. Hình thức này sẽ phù hợp cho hàng hóa có giá trị cao, còn nếu hàng hóa có giá trị thấp sẽ không có được lợi ích
  • Hình thức thứ 2: Cước phí vận chuyển đường biển nội địa được tính theo khối lượng hoặc thể tích của hàng hóa đó. Trong trường hợp này, họ sẽ tiến hành so sánh hai cước phí theo khối lượng và thể tích, từ đó tính theo giá trị lớn hơn.
  • Một loại cước phí vận tải đường biển nội địa khác là vận chuyển hàng nhỏ lẻ. Các đơn vị vận chuyển sẽ tính phí theo kích thước hàng hóa hoặc khối lượng, tính thêm các chi phí bến bãi nên có chi phí cao hơn
BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ HIỆN NAY
BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ HIỆN NAY

2. Bảng giá cước vận chuyển đường biển tham khảo:

  • Bảng giá hàng lẻ chỉ mang tính chất tham khảo:
Quốc gia PORT/CFS RATE(USD/ CBM) Tần xuất 
AUSTRALIA SYDNEY REFUND 18 MON
MELBOURNE REFUND 18 MON
HONGKONG HONGKONG REFUND 40 SUN,WED
TAIWAN KEELUNG FREE TUE, SAT
KAOHSIUNG FREE SAT
TAICHUNG FREE SAT
CHINA SHANGHAI REFUND 80 SUN
KOREA PUSAN REFUND 55 WED, SAT
INCHON REFUND 30 TUE, FRI
JAPAN TOKYO REFUND 25 WED, SUN
YOKOHAMA REFUND 25 WED, SUN
OSAKA REFUND 25 THU, SUN
KOBE REFUND 25 THU, SUN
NAGOYA REFUND 25 SUN
INDONESIA SURABAYA REFUND 55 FRI, MON
JAKARTA REFUND 120 MON
MALAYSIA PORT K’LANG REFUND 20 MON
THAILAND BANGKOK REFUND 17 SUN
PHILIPPINES MANILA REFUND 70 THU
SINGAPORE SINGAPORE REFUND 70 FRI, MON
MYANMAR YANGON REFUND 15 MON
MIDDLE EAST DUBAI FREE MON
GERMANY HAMBURG FREE MON
FRANCE LEHARVE REFUND 55 FRI, MON
BELGIUM ANTWERP REFUND 30 MON
NETHERLANDS ROTTERDAM REFUND 45 MON
UK SOUTHAMPTON REFUND 10 FRI, MON
FELIXSTOWE REFUND 10 FRI, MON
CANADA MONTREAL 75 THU
TORONTO 75 THU
VANCOUVER 66 THU
US LOS ANGELES 10 THU
NEW YORK 15 THU

2.2 Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường biển container

Quốc gia Nơi đến Rate (USD) Thời gian
20’DC 40’DC 40’HQ
GERMANY HAMBURG 950 1850 1850 25‐27
BELGIUM ANTWEPT 950 1850 1850 25‐27
NETHEILAND ROTTERAM 950 1850 1850 25‐27
SINGAPORE SINGAPORE 0 0 0 2
THAILAND BANGKOK 40 80 80 3
LEAM CHABANG 40 80 80 3
INDONESIA JAKATAR 90 180 180 4
SURABAYA 330 520 520 9
MYANDEC YANGON 700 1100 1100 12-13
MALAYSIA PORT KLANG 40 80 80 7
PASIR GUDANG 70 140 140 7
PENANG 70 140 140 7
CAMBODIA PHNOM PENH 70 140 140 2
CHINA SHANGHAI 70 140 140 7
QINGDAO 70 140 140 5
HONG KONG HONGKONG 40 80 80 3
TAIWAN KAOHSIUNG 50 100 100 5
KOREA PUSAN 60 120 120 7
INCHONE 180 360 360 9
INDIA CHENNAI 350 700 700 15
NHAVASHEVA 350 700 700 17
JAPAN YOKOHAMA 50 100 100 9
TOKYO 50 100 100 9
SRI LANKA COLOMBO 650 1200 1200 17
BANGLADESH CHITTAGONG 700 1300 1350 20

.

Đây là bảng giá tham khảo, tính khi bạn xuất phát từ cảng Thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá này có thể thay đổi tùy theo bảng giá cụ thể của từng đơn vị vận chuyển mà bạn lựa chọn. Vì vậy tốt nhất bạn nên lựa chọn cho mình các đơn vị vận tải phù hợp để có mức chi phí hợp lý nhất.

3. Phụ phí vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế:

Trong quá trình vận tải hàng hóa đường biển, nhất là vận tải quốc tế thường có rất nhiều chi phí phát sinh mà bạn phải đóng. Những chi phí này không được dự đoán trước và khác nhau đối với từng đơn vị vận chuyển, từng loại hàng hóa. Điều quan trọng là bạn phải nắm bắt và thỏa thuận trước các chi phí này để không bị động trong trường hợp phát sinh.

Có nhiều phụ phí phát sinh trong quá trình vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế

– Phí BAF (Bunker Adjustment Factor) các hãng tàu thu phí này để bù đắp cân chi phí phát sinh do biến động vấn đề nhiên liệu.

– Phí COD: trường hợp bạn bất ngờ thay đổi địa điểm di chuyển thì phải trả thêm chi phí này, mức phí khác nhau tùy vào địa điểm bạn thay đổi và thời gian bạn thông báo thay đổi

– PCS (Port Congestion Surcharge) khoản phụ phí này xảy ra khi quá trình tháo dỡ hàng hóa bị ùn tắt.

– PSS: đây là chi phí được tính khi bạn chuyển hàng trong một thời điểm cao điểm trong năm (ví dụ cuối năm, lễ tết), lúc mà nhu cầu vận chuyển đều đồng loạt tăng cao.

– SCS: khi di chuyển qua kênh đào Suez  thì bạn phải trả khoảng phí này, để vận chuyển về các nước ở đông nam Á.

– THC Đây là loại phụ phí phải trả nếu phát sinh nhu cầu tháo dỡ và sắp xếp hàng hóa tại cảng

– WRS: phí này phát sinh trong trường hợp có chiến tranh, và người trả thường là các chủ hàng

– EBS: Phụ phí xăng dầu Nếu bạn vận chuyển hàng hóa từ các nước trong khu vực châu á thì loại phụ phí phát sinh để cân bằng cho việc biến động giá dầu.

4. Tham khảo bảng giá cước vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế hiện nay tại Mekong Logistics:

Liên hệ với Mekong Logistics để được gửi báo giá cước vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế hiện nay

 

Nếu bạn có nhu cầu tham khảo bảng giá vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế hiện nay thì vui lòng liên hệ với Mekong Logistics để được tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình nhất. Chúng tôi có tổng đài 1900636944 luôn hoạt động 24/24 sẵn sàng giải đáp các thắc mắc của Quý khách hàng một cách kịp thời nhất. Bạn đừng ngần ngại mà hãy gọi ngay cho chúng tôi để có được bảng giá vận chuyển đường biển nội địa và quốc tế hiện nay tham khảo tốt nhất bạn nhé.

Mekong Logistics với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực vận chuyển cam kết đem đến cho Quý khách hàng các dịch vụ vận tải chuyên nghiệp, uy tín với chi phí rẻ nhất. Chúng tôi luôn mong muốn trở thành đối tác quan trọng trong lĩnh vực vận tải mà bạn đang tìm kiếm. Rất hân hạnh được phục vụ!

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN MEKONG 
597/5B Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh 
Call Center: 1900 636 944
Hotline 1: 0919 877 622
Hotline 2: 0942 32 7972
Hotline 3: 0917 465 096
Email: info@mkg.com.vn 
Website: www.mekonglogistics.vn | | http://chanhxedicampuchia.com/

MEKONG LOGISTICS (CAMBODIA) LTD
Room 2FJ3, Floor 2, #113 (Parkway Square) Mao Tse Toung Blvd, Sangkat Toul Svay Prey 1, Khan Chamkarmon, Phnom Penh, Cambodia
Call Center: 0236 520 555
Hotline 1: 0979 80 6767
Hotline 2: 0977 866 999
Email: cambodia@mkg.com.vn
Website: www.chanhxedicampuchia.com / http://mkg.com.vn

Tag: VẬN CHUYỂN HÀNG ĐI LÀO,Van chuyen hang di Lao,ĐẠI LÝ VẬN TẢI,VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG,van chuyen hang khong,vận chuyển đường bộ,van chuyen duong bo,chành xe vận chuyển hàng đi Campuchia,chanh xe van chuyen hang di Campuchia,Công Ty chuyên vận chuyển hàng đi Capuchia,cong ty chuyen van chuyen hang di campuchia,thủ tục xuất hàng đi campuchia,Thu tuc xuat hang di Campuchia, chuyển phát nhanh đi campuchia,chuyen phat nhanh di campuchia,

ĐỐI TÁC MEKONG LOGISTICS

1900 636 944